TanroDictionary Sổ từ

oman

/əʊˈmɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng SidamaMột quốc gia của Tây Á, nằm trong Trung Đông. Tên chính thức: vương quốc hồi giáo Oman. Thủ đô: Muscat.danh từ

Ví dụ

  1. oman has warm weather and quiet ports.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép