Nghĩa tiếng Việt
- Dạ lá sách (bò, cừu,... ).danh từ
Ví dụ
-
The vet examined the omasum carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/oʊˈmeɪsəm/
The vet examined the omasum carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép