TanroDictionary Sổ từ

ombrophile

/ˈɑːmbrəfɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ưa mưa, cây chịu mưa.danh từ

Ví dụ

  1. That fern is an ombrophile and loves rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép