TanroDictionary Sổ từ

ombudsman

/ˈɒmbʊdzmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ombudsman reviewed the complaint carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép