Nghĩa tiếng Việt
- Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp).danh từ
- Cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng.danh từ
Tiếng Nhật
- Ωオメガô-mê-ga (chữ cái cuối của bảng chữ Hy Lạp)
Ví dụ
-
Omega is the last Greek letter.
-
For him, success was the omega of the journey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép