TanroDictionary Sổ từ

omelette

/ˈɒmlɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trứng tráng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made an omelette with herbs and cheese.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép