TanroDictionary Sổ từ

omer

/ˈoʊmɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đo lường Do thái cổ bằng 3, 5 lít.danh từ

Ví dụ

  1. The recipe called for one omer of grain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép