/ˈɑːmətəns/
omittance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quên; sự lơ là.
Her omittance of the file caused delay.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm