Nghĩa tiếng Việt
- lỗi thời của omelettedanh từ
- Từ sai chính tả của omelette.danh từ
Ví dụ
-
She ordered an omlet by mistake.
-
The old menu spelled omlet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép