Nghĩa tiếng Việt
- Có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn.tính từ
Tiếng Nhật
- 万能ばんのうđa năng, đa dụng
Ví dụ
-
In the story, the king seemed omnipotent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒmˈnɪpətənt/
In the story, the king seemed omnipotent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép