TanroDictionary Sổ từ

omnipotent

/ɒmˈnɪpətənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. In the story, the king seemed omnipotent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép