Nghĩa tiếng Việt
- Tính ăn tạp.danh từ
- Tính thích đọc đủ mọi loại sách, tính hay đọc linh tinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 雑食ざっしょくăn tạp
Ví dụ
-
Her omnivorousness helped her enjoy many meals.
-
His omnivorousness led him to read everything.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép