Nghĩa tiếng Việt
- Xương bả vai.danh từ
Ví dụ
-
He hurt his omoplate in the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmɑːplət/
He hurt his omoplate in the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép