Nghĩa tiếng Việt
- Lừa rừng (Trung á).danh từ
- Súng bắn đá.danh từ
Ví dụ
-
The onager rested near the river at dusk.
-
They built an onager to break the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép