TanroDictionary Sổ từ

once-over

/ˈwəntsˈoʊvɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa.danh từ
  2. Việc làm qua quít.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher gave the essay a quick once-over.

  2. He did a once-over of the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép