Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa.danh từ
- Việc làm qua quít.danh từ
Ví dụ
-
The teacher gave the essay a quick once-over.
-
He did a once-over of the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép