TanroDictionary Sổ từ

oncer

/ˈwʌnsər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ đi lễ ngày chủ nhật.danh từ

Ví dụ

  1. He was an oncer who always sat in the back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép