TanroDictionary Sổ từ

oncogene

/ˈɑːŋkoʊˌdʒin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gen đột biến gây bệnh ung thư.danh từ

Ví dụ

  1. A faulty oncogene can help cells grow too fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép