Nghĩa tiếng Việt
- Gen đột biến gây bệnh ung thư.danh từ
Ví dụ
-
A faulty oncogene can help cells grow too fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːŋkoʊˌdʒin/
A faulty oncogene can help cells grow too fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép