Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp đến, sự đang đến.danh từ
- Gần đến, sắp đến, đang đến.tính từ
Ví dụ
-
The oncoming made him nervous at dusk.
-
An oncoming train can be heard early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép