TanroDictionary Sổ từ

one-upmanship

/wʌnˈʌpmənʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật giành (giữ) lợi thế đối với người khác.danh từ

Ví dụ

  1. His one-upmanship tired everyone at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép