Nghĩa tiếng Việt
- Thuật giành (giữ) lợi thế đối với người khác.danh từ
Ví dụ
-
His one-upmanship tired everyone at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wʌnˈʌpmənʃɪp/
His one-upmanship tired everyone at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép