Nghĩa tiếng Việt
- Giấc mơ.tính từ
Ví dụ
-
The film had a strange, oneiric mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/oʊˈnɑɪrɪk/
The film had a strange, oneiric mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép