TanroDictionary Sổ từ

ongoings

/ˈɒnɡəʊɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những việc đang xảy ra (lạ lùng, chướng tai gai mắt... ).danh từ

Ví dụ

  1. We heard strange ongoings in the hallway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép