TanroDictionary Sổ từ

onhanger

/ˈhʌnˌhɑːndʒə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi sau, người đi theo, người phụ thuộc, người hay bám.danh từ

Ví dụ

  1. He was always the onhanger in group projects.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép