Nghĩa tiếng Việt
- Người đi sau, người đi theo, người phụ thuộc, người hay bám.danh từ
Ví dụ
-
He was always the onhanger in group projects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌnˌhɑːndʒə/
He was always the onhanger in group projects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép