Nghĩa tiếng Việt
- Tính đơn độc / cô độc.danh từ
Ví dụ
-
His onliness made the room feel quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊnlinəs/
His onliness made the room feel quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép