TanroDictionary Sổ từ

onliness

/ˈəʊnlinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đơn độc / cô độc.danh từ

Ví dụ

  1. His onliness made the room feel quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép