Nghĩa tiếng Việt
- chỉ; duy nhấtadv
- Chỉ có một, duy nhất.tính từ
- Tốt nhất, đáng xét nhất.tính từ
- Chỉ, mới.D
- Cuối cùng.D
- Nhưng, chỉ phải.C
- Nếu không, chỉ trừ ra.C
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There are only three schools in this town.
-
She is the only person who knows the secret.
-
This raincoat is the only thing to wear today.
-
Only you can guess what happened last night.
-
He will only regret his bad behavior later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép