TanroDictionary Sổ từ

onomatope

/ˈɒnəmətəʊp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ tượng thanh.danh từ

Ví dụ

  1. Bang is a common onomatope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép