TanroDictionary Sổ từ

onomatopoetic

/ˌɑːnəmətəˈpɑːtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.tính từ

Ví dụ

  1. The word is onomatopoetic and sounds natural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép