Nghĩa tiếng Việt
- Ở vào vị trí có thể chơi hợp lệ (vận động viên, bóng đá ).tính từ
Ví dụ
-
The player stayed onside and waited for the pass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒnˈsaɪd/
The player stayed onside and waited for the pass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép