TanroDictionary Sổ từ

onside

/ˌɒnˈsaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở vào vị trí có thể chơi hợp lệ (vận động viên, bóng đá ).tính từ

Ví dụ

  1. The player stayed onside and waited for the pass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép