TanroDictionary Sổ từ

ontic

/ˈɑːntɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tồn tại thực tế.tính từ

Ví dụ

  1. They discussed the ontic nature of human existence.

  2. ontic criteria for aesthetic judgement

    những tiêu chuẩn có cơ sở thực tế để xét đoán về mỹ học

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép