Nghĩa tiếng Việt
- Có tồn tại thực tế.tính từ
Ví dụ
-
They discussed the ontic nature of human existence.
-
ontic criteria for aesthetic judgement
những tiêu chuẩn có cơ sở thực tế để xét đoán về mỹ học
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép