Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệm vụ, trách nhiệm.danh từ
Tiếng Nhật
- 責任せきにんtrách nhiệm
Ví dụ
-
It was his onus to finish the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊnəs/
It was his onus to finish the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép