Nghĩa tiếng Việt
- Có tên, hữu danh.tính từ
Ví dụ
-
The file was onymous, so everyone knew the author.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒnɪməs/
The file was onymous, so everyone knew the author.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép