Nghĩa tiếng Việt
- Onixơ, mã não dạng dải.danh từ
Ví dụ
-
The ring had a stripe of black onyx.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒnɪks/
The ring had a stripe of black onyx.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép