Nghĩa tiếng Việt
- Kén hợp tử; kén trứng thụ tinh.danh từ
Ví dụ
-
The microscope showed an oocyst in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈoʊəˌsɪst/
The microscope showed an oocyst in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép