Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá nhiều, sự vô vàn; muôn vàn.danh từ
Ví dụ
-
She had oodles of love for her family.
-
oodles of love
muôn vàn tình yêu
-
oodles of money
ối tiền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép