TanroDictionary Sổ từ

oodles

/ˈuːdlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quá nhiều, sự vô vàn; muôn vàn.danh từ

Ví dụ

  1. She had oodles of love for her family.

  2. oodles of love

    muôn vàn tình yêu

  3. oodles of money

    ối tiền

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép