Nghĩa tiếng Việt
- Lắm tiền, nhiều của, giàu xụ.tính từ
Ví dụ
-
That oofy family owns a big house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈuːfi/
That oofy family owns a big house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép