TanroDictionary Sổ từ

oofy

/ˈuːfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắm tiền, nhiều của, giàu xụ.tính từ

Ví dụ

  1. That oofy family owns a big house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép