Nghĩa tiếng Việt
- Dạng trứng.tính từ
Ví dụ
-
The rock has an ooid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊˌɔɪd/
The rock has an ooid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép