Nghĩa tiếng Việt
- Sự gợi tình.danh từ
- Sức mạnh, sự cường tráng.danh từ
- Nghị lực.danh từ
Ví dụ
-
The singer had real oomph on stage.
-
He needed more oomph to finish the climb.
-
She showed oomph during the hard race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép