Nghĩa tiếng Việt
- Xem oophyte, thuộc về thể giao tửtính từ
- thuộc về noãn thực vật.tính từ
Ví dụ
-
The entry oophytic points to oophyte, thuộc về thể giao tử.
-
The oophytic stage is important in ferns.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép