Nghĩa tiếng Việt
- Ôi!O
Tiếng Nhật
- おっとối, úi chà, xin lỗi
Ví dụ
-
The crowd yelled oops at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʊps/
The crowd yelled oops at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép