TanroDictionary Sổ từ

ootheca

/ˌoʊəˈθikə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ trứng (côn trùng); túi bào tử.danh từ

Ví dụ

  1. The insect left its ootheca behind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép