Nghĩa tiếng Việt
- Tính mờ đục.danh từ
- Tính chắn sáng; độ chắn sáng.danh từ
- Sự tối nghĩa (của một từ).danh từ
- Sự trì độn.danh từ
Tiếng Nhật
- 不透明ふとうめいđục, không trong suốt
Ví dụ
-
She saw the opacity near the door.
-
He kept the opacity in a drawer.
-
The opacity was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép