Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của opeđộng từ
Ví dụ
-
She oped the window for fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒpˈɛd/
She oped the window for fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép