TanroDictionary Sổ từ

oped

/ɒpˈɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của opeđộng từ

Ví dụ

  1. She oped the window for fresh air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép