Nghĩa tiếng Việt
- Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.danh từ
- Sự sẵn sàng tiếp thu cái mới.danh từ
Tiếng Nhật
- 寛容かんようsự khoan dung, bao dung, độ lượng
Ví dụ
-
They discussed the open-mindedness today.
-
The open-mindedness played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép