TanroDictionary Sổ từ

opened

/ˈoʊpənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của openđộng từ

Ví dụ

  1. She opened the window for fresh air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép