TanroDictionary Sổ từ

openly

/ˈoʊpənli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công khai.D
  2. Thẳng thắn.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They openli shared their plan with everyone.

  2. She openli disagreed with the decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép