Nghĩa tiếng Việt
- Công khai.D
- Thẳng thắn.D
Tiếng Nhật
- 表立っておもてだってcông khai, ra mặt, chính thức
- 公然こうぜんcông khai, công nhiên, trắng trợn (vd: bí mật ai cũng biết)
- 面と向かってめんとむかってtrước mặt, mặt đối mặt, thẳng thắn
- 手放してばなしbuông tay, không dùng tay
Ví dụ
-
They openli shared their plan with everyone.
-
She openli disagreed with the decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép