TanroDictionary Sổ từ

opens

/ˈoʊpənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của openđộng từ

Ví dụ

  1. The door opens with a gentle push.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép