Nghĩa tiếng Việt
- Hình (ở kim loại, đăng ten... ) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.danh từ
Tiếng Nhật
- 透かしすかしhình chìm (trên tem, tiền giấy)
Ví dụ
-
The table features a lovely openwork design.
-
Openwork lace
Đăng ten có lỗ thủng trang trí, đăng ten có giua trang trí
-
Openwork wrought iron
Sắt rèn có những lỗ thủng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép