Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng làm được.danh từ
- Khả năng mổ được.danh từ
Ví dụ
-
This design has good operabiliti for daily use.
-
The wound has operabiliti, so surgery is possible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép