TanroDictionary Sổ từ

operable

/ˈɒpərəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được.tính từ
  2. Có thể mổ được.tính từ

Ví dụ

  1. The plan is operable with these tools.

  2. The wound is now operable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép