Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được.tính từ
- Có thể mổ được.tính từ
Ví dụ
-
The plan is operable with these tools.
-
The wound is now operable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép