Nghĩa tiếng Việt
- Phẫu thuật.động từ
Ví dụ
-
She was operated on for eight hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒpərˌeɪt ˈɒn/
She was operated on for eight hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép