TanroDictionary Sổ từ

operationalize

/ɒpəˈreɪʃ(ə)nəlʌɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Triết học) thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.động từ

Ví dụ

  1. We can operationalize the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép