Nghĩa tiếng Việt
- người thợ máy; người sử dụng máy móc.danh từ
- Người coi tổng đài (dây nói).danh từ
- Người mổ.danh từ
- Người buôn bán chứng khoán.danh từ
- , (từ lóng) người có tài xoay xởdanh từ
- kẻ phất (trong bọn tài phiệt)danh từ
- người ăn nói giỏi.danh từ
- Người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The operator fixed the broken line.
-
The operator answered the busy calls.
-
The operator cleaned the tools after work.
-
The operator watched the market closely.
-
She is an operator in any problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép